胡花

胡花
huā
hồ hoa

tiêu xài bừa bãi; phung phí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu xài bừa bãi; phung phí

    • Anh ấy thích tiêu tiền bừa bãi.

  2. động từ

    tiêu xài hoang phí; phung phí tiền bạc

    • Anh ấy thích tiêu tiền hoang phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.