/
胡耀邦
胡耀邦
hồ diệu bang
Hồ Diệu Bang (1915–1989), chính khách Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Diệu Bang (1915–1989), chính khách Trung Quốc
- 。
Hồ Diệu Bang là một nhà lãnh đạo quan trọng của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胡耀邦
Phồn thể胡
hồ diệu bang
Hồ Diệu Bang (1915–1989), chính khách Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Diệu Bang (1915–1989), chính khách Trung Quốc
- 。
Hồ Diệu Bang là một nhà lãnh đạo quan trọng của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày