Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
/
胡搅
胡搅
hồ giảo
quấy rối; gây rối loạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rối; gây rối loạn
- !
Bạn đừng quấy rầy!
- 貳动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối
- !
Bạn đừng có quấy rầy!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胡搅
Phồn thể胡攪
hồ giảo
quấy rối; gây rối loạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rối; gây rối loạn
- !
Bạn đừng quấy rầy!
- 貳动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối
- !
Bạn đừng có quấy rầy!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày