胡搅

胡搅
jiǎo
hồ giảo

quấy rối; gây rối loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấy rối; gây rối loạn

    • Bạn đừng quấy rầy!

  2. động từ

    quấy rầy; làm phiền; gây rối

    • Bạn đừng có quấy rầy!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.