胡想

胡想
xiǎng
hồ tưởng

nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ](kế thừa)

    无根据地随意想象,思想不集中wú gēnjù de suíyì xiǎngxiàng, sīxiǎng bù jízhōng

    • Bạn đừng suy nghĩ lung tung nữa.

  2. động từ

    nghĩ lung tung; mơ mộng viển vông [thành ngữ](kế thừa)

    想象不合理的事情、胡乱地思考xiǎngxiàng búhéhélǐ de shìqing、húluàn de sīkǎo

    • Đừng có suy nghĩ lung tung nữa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.