Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
胡想
胡想
hồ tưởng
nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ](kế thừa)
中无根据地随意想象,思想不集中wú gēnjù de suíyì xiǎngxiàng, sīxiǎng bù jízhōng
- 。
Bạn đừng suy nghĩ lung tung nữa.
- 貳动động từ
nghĩ lung tung; mơ mộng viển vông [thành ngữ](kế thừa)
中想象不合理的事情、胡乱地思考xiǎngxiàng búhéhélǐ de shìqing、húluàn de sīkǎo
- !
Đừng có suy nghĩ lung tung nữa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胡想
Phồn thể胡
hồ tưởng
nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ](kế thừa)
中无根据地随意想象,思想不集中wú gēnjù de suíyì xiǎngxiàng, sīxiǎng bù jízhōng
- 。
Bạn đừng suy nghĩ lung tung nữa.
- 貳动động từ
nghĩ lung tung; mơ mộng viển vông [thành ngữ](kế thừa)
中想象不合理的事情、胡乱地思考xiǎngxiàng búhéhélǐ de shìqing、húluàn de sīkǎo
- !
Đừng có suy nghĩ lung tung nữa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày