胡匪

胡匪
fěi
hồ phỉ

thổ phỉ; giặc cướp (cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thổ phỉ; giặc cướp (cũ)

    • Bọn cướp đã cướp ngân hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.