Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
胡乐
胡乐
hồ nhạc
nhạc Hồ (nhạc của các dân tộc phía Bắc/Tây Bắc Trung Quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc Hồ (nhạc của các dân tộc phía Bắc/Tây Bắc Trung Quốc)
- 。
Hồ nhạc là một hình thức âm nhạc cổ xưa.
- 貳名danh từ
nhạc Trung Á (phong cách nhạc được văn nhân thời Đường yêu thích)
- 。
Hồ nhạc là loại nhạc phổ biến thời Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胡乐
Phồn thể胡樂
hồ nhạc
nhạc Hồ (nhạc của các dân tộc phía Bắc/Tây Bắc Trung Quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc Hồ (nhạc của các dân tộc phía Bắc/Tây Bắc Trung Quốc)
- 。
Hồ nhạc là một hình thức âm nhạc cổ xưa.
- 貳名danh từ
nhạc Trung Á (phong cách nhạc được văn nhân thời Đường yêu thích)
- 。
Hồ nhạc là loại nhạc phổ biến thời Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày