/
胞波
胞波
bào ba
anh em thân thiết (từ dùng trong quan hệ hữu nghị Trung Quốc – Myanmar, mượn từ tiếng Miến Điện "paukphaw" nghĩa là thân tộc ruột thịt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em thân thiết (từ dùng trong quan hệ hữu nghị Trung Quốc – Myanmar, mượn từ tiếng Miến Điện "paukphaw" nghĩa là thân tộc ruột thịt)
- 。
Trung Quốc và Myanmar có tình hữu nghị anh em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胞波
Phồn thể胞
bào ba
anh em thân thiết (từ dùng trong quan hệ hữu nghị Trung Quốc – Myanmar, mượn từ tiếng Miến Điện "paukphaw" nghĩa là thân tộc ruột thịt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em thân thiết (từ dùng trong quan hệ hữu nghị Trung Quốc – Myanmar, mượn từ tiếng Miến Điện "paukphaw" nghĩa là thân tộc ruột thịt)
- 。
Trung Quốc và Myanmar có tình hữu nghị anh em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày