胜选

胜选
shèngxuǎn
thắng tuyển

thắng cử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắng cử

    • Anh ấy đã thắng cử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.