Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜选
胜选
thắng tuyển
thắng cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng cử
- 。
Anh ấy đã thắng cử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
胜选
Phồn thể勝選
thắng tuyển
thắng cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng cử
- 。
Anh ấy đã thắng cử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày