胜者

胜者
shèngzhě
thắng giả

người chiến thắng; người thắng cuộc

1 nghĩa#16253
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chiến thắng; người thắng cuộc

    • Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.