胜景

胜景
shèngjǐng
thắng cảnh

thắng cảnh; cảnh đẹp nổi tiếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thắng cảnh; cảnh đẹp nổi tiếng

    • Ở đây có rất nhiều thắng cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.