胖揍

胖揍
pàngzòu
bàn tấu

(khẩu) đánh cho một trận nhừ tử; phang cho một trận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đánh cho một trận nhừ tử; phang cho một trận

    • Anh ấy bị đánh một trận tơi bời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.