胎教

胎教
tāijiào
thai giáo

giáo dục thai nhi; thai giáo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục thai nhi; thai giáo

    • Thai giáo rất quan trọng đối với sự phát triển của em bé.

  2. danh từ

    giáo dục thai nhi; thai giáo

  3. danh từ

    giáo dục thai nhi; thai giáo

    • Thai giáo rất quan trọng đối với trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH

Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.