Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背运
背运
bối vận
xui xẻo; gặp vận đen
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xui xẻo; gặp vận đen
- 。
Hôm nay anh ấy thật xui xẻo.
- 貳形tính từ
vận xui; xui xẻo
- 。
Hôm nay anh ấy rất xui xẻo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
背运
Phồn thể背運
bối vận
xui xẻo; gặp vận đen
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xui xẻo; gặp vận đen
- 。
Hôm nay anh ấy thật xui xẻo.
- 貳形tính từ
vận xui; xui xẻo
- 。
Hôm nay anh ấy rất xui xẻo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày