背运

背运
bèiyùn
bối vận

xui xẻo; gặp vận đen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xui xẻo; gặp vận đen

    • Hôm nay anh ấy thật xui xẻo.

  2. tính từ

    vận xui; xui xẻo

    • Hôm nay anh ấy rất xui xẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.