背诵

背诵
bèisòng
bối tụng

học thuộc lòng; đọc thuộc lòng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33779
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học thuộc lòng; đọc thuộc lòng

    • Anh ấy đang đọc thuộc lòng một bài thơ.

  2. động từ

    học thuộc lòng; đọc thuộc lòng

    • Anh ấy có thể đọc thuộc lòng bài thơ này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.