Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背诵
背诵
bối tụng
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33779
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
- 。
Anh ấy đang đọc thuộc lòng một bài thơ.
- 貳动động từ
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
- 。
Anh ấy có thể đọc thuộc lòng bài thơ này.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ背诵
Phồn thể背誦
bối tụng
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33779
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
- 。
Anh ấy đang đọc thuộc lòng một bài thơ.
- 貳动động từ
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
- 。
Anh ấy có thể đọc thuộc lòng bài thơ này.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày