背约

背约
bèiyuē
bối ước

bội ước; phá vỡ thỏa thuận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bội ước; phá vỡ thỏa thuận

    • Anh ấy đã bội ước.

  2. động từ

    bội ước; thất hứa; nuốt lời

    • Anh ấy đã thất hứa, không đến.

  3. động từ

    bội ước; không giữ lời hứa

    • Anh ấy đã thất hứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.