Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背约
背约
bối ước
bội ước; phá vỡ thỏa thuận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bội ước; phá vỡ thỏa thuận
- 。
Anh ấy đã bội ước.
- 貳动động từ
bội ước; thất hứa; nuốt lời
- ,。
Anh ấy đã thất hứa, không đến.
- 參动động từ
bội ước; không giữ lời hứa
- 。
Anh ấy đã thất hứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
背约
Phồn thể背約
bối ước
bội ước; phá vỡ thỏa thuận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bội ước; phá vỡ thỏa thuận
- 。
Anh ấy đã bội ước.
- 貳动động từ
bội ước; thất hứa; nuốt lời
- ,。
Anh ấy đã thất hứa, không đến.
- 參动động từ
bội ước; không giữ lời hứa
- 。
Anh ấy đã thất hứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày