背称

背称
bèichēng
bối xưng

cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.