Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背称
背称
bối xưng
cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ背称
Phồn thể背稱
bối xưng
cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày