Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背着手
背着手
bối trước thủ
khoanh tay ra sau lưng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khoanh tay ra sau lưng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng với hai tay chắp sau lưng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ背着手
Phồn thể背著手
bối trước thủ
khoanh tay ra sau lưng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khoanh tay ra sau lưng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng với hai tay chắp sau lưng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày