背着手

背着手
bèizheshǒu
bối trước thủ

khoanh tay ra sau lưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khoanh tay ra sau lưng

    • Anh ấy đi đi lại lại trong phòng với hai tay chắp sau lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.