Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背气
背气
bối khí
nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)
- ,!
Anh ấy ngừng thở rồi, mau gọi bác sĩ!
- 貳动động từ
ngất (vì tức giận); ngất xỉu (bóng)
- 。
Anh ấy tức đến ngất đi.
- 參动động từ
ngất xỉu; trúng gió; đột quỵ
- ,!
Anh ấy bị đột quỵ rồi, mau gọi bác sĩ!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ背气
Phồn thể背氣
bối khí
nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)
- ,!
Anh ấy ngừng thở rồi, mau gọi bác sĩ!
- 貳动động từ
ngất (vì tức giận); ngất xỉu (bóng)
- 。
Anh ấy tức đến ngất đi.
- 參动động từ
ngất xỉu; trúng gió; đột quỵ
- ,!
Anh ấy bị đột quỵ rồi, mau gọi bác sĩ!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày