背气

背气
bèi
bối khí

nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)

    • Anh ấy ngừng thở rồi, mau gọi bác sĩ!

  2. động từ

    ngất (vì tức giận); ngất xỉu (bóng)

    • Anh ấy tức đến ngất đi.

  3. động từ

    ngất xỉu; trúng gió; đột quỵ

    • Anh ấy bị đột quỵ rồi, mau gọi bác sĩ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.