背板

背板
bèibǎn
bối bản

tấm lưng; tấm nền phía sau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm lưng; tấm nền phía sau

    • Tấm lưng này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    tấm lưng; bảng mặt sau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.