Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背板
背板
bối bản
tấm lưng; tấm nền phía sau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm lưng; tấm nền phía sau
- 。
Tấm lưng này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
tấm lưng; bảng mặt sau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
背板
Phồn thể背
bối bản
tấm lưng; tấm nền phía sau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm lưng; tấm nền phía sau
- 。
Tấm lưng này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
tấm lưng; bảng mặt sau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày