背时

背时
bèishí
bối thời

cũ; lỗi thời; già; lão

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cũ; lỗi thời; già; lão

    • Cái điện thoại này lỗi thời quá.

  2. tính từ

    xui xẻo; lỗi thời; không hợp thời

    • Hôm nay anh ấy thật xui xẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.