背山

背山
bèishān
bối sơn

lưng tựa núi (vị trí được ưa chuộng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưng tựa núi (vị trí được ưa chuộng)

    • Chúng tôi sống tựa lưng vào núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.