背地

背地
bèi
bối địa

sau lưng; bí mật; lén lút

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau lưng; bí mật; lén lút

    • Anh ấy nói xấu tôi sau lưng.

  2. trạng từ

    sau lưng; lén lút; bí mật

  3. trạng từ

    sau lưng (người khác); lén lút

    • Anh ấy thích nói xấu người khác sau lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.