背光

背光
bèiguāng
bối quang

ngược sáng; khuất sáng; quay lưng lại nguồn sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngược sáng; khuất sáng; quay lưng lại nguồn sáng

    • Xin đừng chụp ảnh ngược sáng.

  2. danh từ

    đèn nền; ánh sáng phía sau (điện tử)

    • Màn hình này có đèn nền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.