胆战

胆战
dǎnzhàn
đảm chiến

run sợ; khiếp sợ; sợ đến run rẩy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    run sợ; khiếp sợ; sợ đến run rẩy

    • Anh ấy sợ đến mức run rẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.