- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
run sợ; khiếp sợ; sợ đến run rẩy
run sợ; khiếp sợ; sợ đến run rẩy
Anh ấy sợ đến mức run rẩy.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
run sợ; khiếp sợ; sợ đến run rẩy
run sợ; khiếp sợ; sợ đến run rẩy
Anh ấy sợ đến mức run rẩy.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.