胆儿

胆儿
dǎnr
đảm nhi

can đảm; gan dạ; dũng khí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    can đảm; gan dạ; dũng khí(kế thừa)

    敢做某事的勇气和能力gǎn zuò mǒu shì de yǒngqì hé néngglì

    • Anh ấy rất gan dạ.

  2. danh từ

    dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ(kế thừa)

    做事或说话时不害怕的勇气zuòshì huò shuōhuà shí búhàipà de yǒngqì

    • Anh ấy rất dũng cảm.

  3. danh từ

    mật; can đảm; gan dạ(kế thừa)

    敢做某事的勇气和决心gǎn zuò mǒushì de yǒngqì hé juéxīn

    • Anh ấy rất gan dạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.