Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
/
胃疼
胃疼
vị đông
đau bụng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau bụng
- ,。
Tôi bị đau dạ dày, không thể ăn cay được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 冬đông(mùa đông)HÌNH THANH
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
胃疼
Phồn thể胃
vị đông
đau bụng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau bụng
- ,。
Tôi bị đau dạ dày, không thể ăn cay được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày