胀起

胀起
zhàng
trướng khởi

phồng lên; căng phồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phồng lên; căng phồng

    • Quả bóng bay đã phồng lên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • trướng/trường(dài, lớn ra)HÌNH THANH

Cơ thể (⺼) phình to ra như đang lớn dài (长) — đó là sự trướng phồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.