肿大

肿大
zhǒng
trũng đại

sưng; phù nề

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sưng; phù nề

    • Tuyến của anh ấy bị sưng to.

  2. tính từ

    sưng to; phù to (sự phình to của cơ quan/hạch bạch huyết)

  3. tính từ

    sưng to; phì đại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.