肿块

肿块
zhǒngkuài
trũng khối

khối u; khối bướu

4 nghĩa#34453
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khối u; khối bướu

    • Trên cổ anh ấy có một khối u.

  2. danh từ

    khối u; khối bướu

    • Bác sĩ đã kiểm tra khối u của tôi.

  3. danh từ

    khối u; cục sưng

  4. danh từ

    sưng; phù nề

    • Trên cổ anh ấy có một cục u.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.