肺病

肺病
fèibìng
phế bệnh

bệnh phổi; bệnh phế

1 nghĩa#41458
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh phổi; bệnh phế

    • Anh ấy bị bệnh phổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))HÀI THANH

Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.