Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
/
肺泡
肺泡
phế phao
phế nang; túi phổi (phế nang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phế nang; túi phổi (phế nang)
- 。
Phế nang là cấu trúc nhỏ nhất của phổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
肺泡
Phồn thể肺
phế phao
phế nang; túi phổi (phế nang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phế nang; túi phổi (phế nang)
- 。
Phế nang là cấu trúc nhỏ nhất của phổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày