Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.
/
肯特
肯特
khẳng đặc
Khẳng Đặc (hạt Kent, Anh)
1 nghĩa#8291
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khẳng Đặc (hạt Kent, Anh)
中英国南部的一个郡;位于伦敦东边Yīngguó nánbù de yīgè jùn; wèiyú Lúndūn dōngbiān
- 。
Kent là một hạt của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肯特
Phồn thể肯
khẳng đặc
Khẳng Đặc (hạt Kent, Anh)
1 nghĩa#8291
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khẳng Đặc (hạt Kent, Anh)
中英国南部的一个郡;位于伦敦东边Yīngguó nánbù de yīgè jùn; wèiyú Lúndūn dōngbiān
- 。
Kent là một hạt của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày