肩起

肩起
jiān
kiên khởi

gánh vác; đảm đương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gánh vác; đảm đương

    • Anh ấy đã gánh vác gánh nặng gia đình.

  2. động từ

    vai; gánh vác (trách nhiệm...)

    • Anh ấy đã gánh vác gánh nặng của gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa, che phủ)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.