Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
/
肩扛
肩扛
kiên gánh
vác trên vai; gánh trên vai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vác trên vai; gánh trên vai
- 。
Anh ấy vác một cái túi lớn trên vai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 工công(lao động, công việc)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác công việc nặng nhọc lên vai.
肩扛
Phồn thể肩
kiên gánh
vác trên vai; gánh trên vai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vác trên vai; gánh trên vai
- 。
Anh ấy vác một cái túi lớn trên vai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày