肥肉

肥肉
féiròu
phì nhục

thịt mỡ; mỡ (thịt)

4 nghĩa#23474
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt mỡ; mỡ (thịt)

    • Tôi không thích ăn thịt mỡ.

  2. danh từ

    thịt mỡ; thịt béo

  3. danh từ

    miếng thịt mỡ; (bóng) món béo bở; mỏ vàng

    • Miếng thịt mỡ này thật ngon.

  4. danh từ

    con cừu béo; (bóng) con mồi béo bở; nguồn lợi lớn

    • Công ty này là con bò sữa của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.