- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
thịt mỡ; mỡ (thịt)
thịt mỡ; mỡ (thịt)
Tôi không thích ăn thịt mỡ.
thịt mỡ; thịt béo
miếng thịt mỡ; (bóng) món béo bở; mỏ vàng
Miếng thịt mỡ này thật ngon.
con cừu béo; (bóng) con mồi béo bở; nguồn lợi lớn
Công ty này là con bò sữa của anh ấy.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
thịt mỡ; mỡ (thịt)
thịt mỡ; mỡ (thịt)
Tôi không thích ăn thịt mỡ.
thịt mỡ; thịt béo
miếng thịt mỡ; (bóng) món béo bở; mỏ vàng
Miếng thịt mỡ này thật ngon.
con cừu béo; (bóng) con mồi béo bở; nguồn lợi lớn
Công ty này là con bò sữa của anh ấy.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.