肥羊

肥羊
féiyáng
phì dương

con mồi béo bở; miếng mồi ngon (bóng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con mồi béo bở; miếng mồi ngon (bóng)

    • Anh ta đã lừa được con mồi béo bở đó.

  2. danh từ

    con cừu béo; mỏ vàng; nguồn lợi béo bở

    • Công ty này là nguồn lợi nhuận ổn định của tôi.

  3. danh từ

    con cừu béo; mục tiêu béo bở; con mồi ngon

    • Anh ấy là một con cừu béo.

  4. danh từ

    con cừu béo; (bóng) con mồi béo bở; nguồn lợi lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.