肥缺

肥缺
féiquē
phì khuyết

chức béo bở; vị trí béo bở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức béo bở; vị trí béo bở

    • Anh ấy đã tìm được một công việc béo bở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.