肥田

肥田
féitián
phì điền

đất màu mỡ; ruộng phì nhiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất màu mỡ; ruộng phì nhiêu

    • Mảnh đất màu mỡ này có thể trồng được nhiều cây lương thực.

  2. động từ

    đất màu mỡ; bón phân cho đất

    • Nông dân đang bón phân cho đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.