肥甘

肥甘
féigān
phì cam

thức ăn béo ngọt; sơn hào hải vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thức ăn béo ngọt; sơn hào hải vị

    • Anh ấy thích ăn những món ăn ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.