肥滋滋

肥滋滋
féi
phì tư tư

béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

    • Con mèo này béo ú.

  2. tính từ

    dày dặn; phong phú; (y học) phì đại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.