肥实

肥实
féishí
phì thực

mập mạp; căng mọng (của quả)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mập mạp; căng mọng (của quả)

    • Những loại trái cây này rất mập mạp.

  2. tính từ

    béo (nói về thịt); chắc mập

    • Miếng thịt này rất béo.

  3. tính từ

    đất màu mỡ; béo tốt (đất đai)

    • Mảnh đất này rất màu mỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.