股癣

股癣
xuǎn
cổ tiển

hắc lào vùng bẹn; nấm da vùng háng (tinea cruris)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hắc lào vùng bẹn; nấm da vùng háng (tinea cruris)

    • Hắc lào là một bệnh da liễu phổ biến.

  2. danh từ

    hắc lào vùng bẹn; nấm da vùng háng (bệnh nấm da, thường lây qua tiếp xúc)

    • Bệnh nấm bẹn là một loại nhiễm trùng nấm.

  3. danh từ

    hắc lào ở háng/bẹn; nấm da vùng bẹn

    • Hắc lào bẹn là một loại nhiễm trùng nấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.