股沟

股沟
gōu
cổ câu

khe mông; rãnh mông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe mông; rãnh mông

    • Cô ấy mặc quần đùi, để lộ khe mông.

  2. danh từ

    khe mông; rãnh háng

    • Anh ấy mặc một chiếc quần đùi, để lộ khe mông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.