股民

股民
mín
cổ dân

nhà đầu tư chứng khoán; cổ đông

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà đầu tư chứng khoán; cổ đông

    • Anh ấy là một nhà đầu tư chứng khoán.

  2. danh từ

    nhà đầu tư chứng khoán; người chơi cổ phiếu

    • Các nhà đầu tư chứng khoán đều hy vọng thị trường chứng khoán tăng giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.