股掌

股掌
zhǎng
cổ chưởng

trong lòng bàn tay (dưới sự kiểm soát hoàn toàn) (bóng)

2 nghĩa#44200
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong lòng bàn tay (dưới sự kiểm soát hoàn toàn) (bóng)

    • Mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát của anh ấy.

  2. danh từ

    trong lòng bàn tay; nắm trong tay

    • Anh ta thao túng kẻ thù trong lòng bàn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.