Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
/
肠胃道
肠胃道
tràng vị đạo
đường tiêu hóa; ống tiêu hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường tiêu hóa; ống tiêu hóa
- 。
Đường tiêu hóa của anh ấy không thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
肠胃道
Phồn thể腸胃道
tràng vị đạo
đường tiêu hóa; ống tiêu hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường tiêu hóa; ống tiêu hóa
- 。
Đường tiêu hóa của anh ấy không thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày