Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
/
肠粉
肠粉
tràng phấn
bánh cuốn Quảng Đông; bánh tráng cuốn nhân (làm từ bột gạo hấp, cuộn nhân thịt, rau…)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh cuốn Quảng Đông; bánh tráng cuốn nhân (làm từ bột gạo hấp, cuộn nhân thịt, rau…)
- 。
Tôi thích ăn bánh cuốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
肠粉
Phồn thể腸粉
tràng phấn
bánh cuốn Quảng Đông; bánh tráng cuốn nhân (làm từ bột gạo hấp, cuộn nhân thịt, rau…)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh cuốn Quảng Đông; bánh tráng cuốn nhân (làm từ bột gạo hấp, cuộn nhân thịt, rau…)
- 。
Tôi thích ăn bánh cuốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày