肝火

肝火
gānhuǒ
can hoả

nóng giận; tính nóng nảy; can hoả (y học cổ truyền)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nóng giận; tính nóng nảy; can hoả (y học cổ truyền)

    • Anh ấy rất dễ nổi nóng.

  2. danh từ

    nóng nảy; bực bội; (y học cổ truyền) can hỏa vượng

    • Gần đây anh ấy rất dễ cáu gắt.

  3. danh từ

    nóng gan; (Đông y) can hoả; tức giận bốc lửa

    • Anh ấy bị nóng gan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
  • can(can thiệp, khô)HÌNH THANH

Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.