肛裂

肛裂
gāngliè
giang liệt

nứt hậu môn; rách hậu môn (anal fissure)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nứt hậu môn; rách hậu môn (anal fissure)

    • Nứt kẽ hậu môn là một bệnh hậu môn trực tràng phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.