皮皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI ÝChữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
舞無vô(không có, trống rỗng)HỘI Ý舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘMúa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
皮皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI ÝChữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
舞無vô(không có, trống rỗng)HỘI Ý舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘMúa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.